Ẩn dụ qua các ví dụ trong sách giáo khoa tiếng Anh 10 “Global success” dưới góc nhìn ngôn ngữ học
Từ khóa
Tóm tắt
Ẩn dụ, dưới góc nhìn ngôn ngữ học tri nhận, là công cụ quan trọng giúp học sinh tiếp cận và biểu đạt các khái niệm trừu tượng thông qua hình ảnh quen thuộc. Bài viết này phân tích một số ví dụ ẩn dụ trích từ SGK Tiếng Anh 10 - Global Success (NXB Giáo dục Việt Nam và Pearson), trên cơ sở phân loại của Lakoff & Johnson (1980) và Kövecses (2002). Kết quả cho thấy ba loại ẩn dụ phổ biến (khái niệm, chức năng, hình ảnh) có vai trò không chỉ trong việc mở rộng vốn từ và năng lực ngôn ngữ mà còn hỗ trợ phát triển tư duy phản biện, kỹ năng giao tiếp liên văn hóa và kết nối liên môn. Từ đó, bài viết đề xuất các hướng ứng dụng thiết thực trong giảng dạy: tích hợp ẩn dụ vào rèn luyện kỹ năng ngôn ngữ, xây dựng ngân hàng ẩn dụ theo chủ đề, thiết kế hoạt động học tập sáng tạo và gắn kết với các môn học khác. Những gợi ý này có thể giúp giáo viên khai thác tốt hơn tiềm năng sư phạm của ẩn dụ trong bối cảnh đổi mới giáo dục phổ thông hiện nay.Lượt tải
Tài liệu tham khảo
[1]. Ahrens, K. (2002). When Love is not Digested:
Underlying Reasons for Source to Target Domain
Pairings in the Contemporary Theory of Metaphor.
Proceedings of the First Cognitive Linguistics
Conference. (pp21-32). National Taiwan University.
[2]. Crystal, D. (2003). English as a global language (2nd
ed). Cambridge University Press.
[3]. Evans, V., & Green, M. (2006). Cognitive Linguistics:
An Introduction. Lawrence Erlbaum Associates.
[4]. Fauconnier, G., & Turner, M. (2002). The Way We
Think: Conceptual Blending and the Mind’s Hidden
Complexities. Basic Books.
[5]. Kövecses, Z. (2002). Metaphor: A Practical
introduction. Oxford University Press.
[6]. Richards, J. C .., & Schmidt, R. (2010). Longman
dictionary of language teaching and applied
linguistics (4th ed). Routledge
[7]. Hoàng, V. V (Tổng Chủ biên), Hoàng, T, X. H (Chủ
biên). (2022). Tiếng Anh 10 -Global Success. Nxb.
Giáo dục Việt Nam.
[8]. Mai, T. K. P. (2011). Ẩn dụ với ý nghĩa hàm ẩn của từ
tiếng Việt. Nxb. Khoa học Xã hội.