Chia sẻ tri thức trong cộng đồng học tập: Vai trò của công nghệ trong bối cảnh số
Từ khóa
Tóm tắt
Trong bối cảnh chuyển đổi số và học tập hợp tác phát triển mạnh, chia sẻ tri thức giữ vai trò quan trọng trong nâng cao hiệu quả cộng đồng học tập. Nghiên cứu sử dụng phương pháp tổng quan tài liệu có hệ thống nhằm hệ thống hóa các phương thức chia sẻ tri thức và công nghệ hỗ trợ. Kết quả cho thấy chia sẻ tri thức được thúc đẩy thông qua học tập cộng tác, cố vấn và nền tảng số; đồng thời chịu tác động bởi sự kết hợp giữa phương pháp sư phạm và công nghệ. Bài viết cũng chỉ ra các rào cản về mức độ tham gia, khả năng tiếp cận công nghệ và điều kiện triển khai, từ đó đề xuất cơ sở tham khảo nhằm nâng cao hiệu quả chia sẻ tri thức trong giáo dục.
Lượt tải
Tài liệu tham khảo
Lathabhavan, R., Padhy, P. C., & Panda, S. (2026). Knowledge management. In International Encyclopedia of Business Management (pp. 75–88). Elsevier. https://doi.org/10.1016/b978-0-443-13701-3.00334-0
Tiwari, S. (2022). Digital transformation in education and knowledge sharing. Education and Information Technologies, 27(5), 6543–6560. Zamiri, M., & Esmaeili, A. (2024). Knowledge sharing in learning communities: A systematic review. Administrative Sciences, 14(1), 17. https://doi.org/10.3390/admsci14010017
Ahmad, F., & Karim, M. (2019). Impacts of knowledge sharing: A review and directions for future research. Journal of Workplace Learning, 31(3), 207–230. https://doi.org/10.1108/JWL-07-2018-0096
Dei, D.-G. J., & van der Walt, T. B. (2020). Knowledge management practices in universities: The role of communities of practice. Social Sciences & Humanities Open, 2(1), 100025.
Sekkal, H., Amrous, N., & Bennani, S. (2019). Knowledge management and reuse in virtual learning communities. International Journal of Emerging Technologies in Learning, 14(16), 23–39. https://doi.org/10.3991/ijet.v14i16.10588
Diab, Y. (2021). The concept of knowledge sharing in organizations: Studying the personal and organizational factors and their effect on knowledge management. Management Studies and Economic Systems, 6, 91–100