Giới thiệu về Tạp chí
- Thông tin chung
1.1. Tên tạp chí: Tạp chí Khoa học chính trị
1.2. Giấy phép xuất bản: Giấy phép xuất bản số 376/GP-BTTT ngày 26 tháng 7 năm 2022
1.3. Thời gian hoạt động của tạp chí (Số năm/số lượng số tạp chí đã xuất bản): 29 năm, 10 kỳ/năm
1.4. Mã số chuẩn quốc tế qua các giai đoạn (Mã số hiện tại phải tra cứu được trên Cơ sở dữ liệu của ISSN, theo link https://portal.issn.org/):1859-0187
|
TT |
Loại mã số |
Mã số qua các thời kỳ |
Năm bắt đầu sử dụng |
Văn bản cấp (số, ngày tháng năm |
|
|
ISSN |
1859-0187 |
2006 |
Văn bản số 118/TTKHCN-ISSN của Trung tâm thông tin Khoa học và Công nghệ quốc gia ngày 05/5/2006 về việc cấp mã số chuẩn quốc tế cho xuất bản phẩm nhiều kỳ (ISSN) |
1.5. Kê khai thông tin trong Cơ sở dữ liệu tạp chí khoa học Việt Nam (theo đường link http://hdgsnn.gov.vn/tapchi):
Đã kê khai thông tin x ; Chưa kê khai
1.6. Trong danh mục tạp chí quốc tế, khu vực, chuyên ngành (ISI, Scopus, ACI, …): Không
Tên Danh mục: ……………………………; Từ tháng, năm: ……………….
1.7. Chỉ số DOI (nếu có): Không Từ tháng, năm …….
1.8. Cấu trúc nội dung của tạp chí (Tỷ lệ trung bình nội dung trong một số tạp chí)
- Tỷ lệ (%) các thông tin liên quan đến chuyên ngành: 100%
- Tỷ lệ (%) các thông tin khác không liên quan đến chuyên ngành: Không
- Có mục Nghiên cứu –Trao đổi riêng x , Chiếm tỷ lệ (%): 30-40%
- Có đăng thông tin quảng cáo: x
1.9. Trang thông tin điện tử:
- Trang mục trong trang điện tử của cơ quan xuất bản þ, Đường link: Cổng TTĐT Học viện Chính trị khu vực II (hcma.vn)
- Trang web tạp chí riêng x, Đường link: Tạp chí Khoa học chính trị (khoahocchinhtri.vn)
Nội dung trên trang mục/trang web: + Giới thiệu x ; + Nhân sự tạp chí x;
+ Các quy định và hướng dẫn liên quan x + Trợ giúp tác giả, phản biện ;
+ Số tạp chí và mục lục x, + Thông báo, tin tức ; + Liên hệ x;
+ Bài báo đã xuất bản: Bài dưới định dạng pdf ; Xuất bản online x
1.10. Hội đồng biên tập:
- a) Tỷ lệ % thành viên từ ngoài cơ quan xuất bản: 20%;
- b) Tỷ lệ % thành viên quốc tế: Không
- c) Các thành viên trong Hội đồng biên tập (hiện tại):
|
TT |
Họ tên |
Học hàm, học vị |
Vị trí trong HĐBT |
Năm tham gia HĐBT |
Chuyên ngành |
Cơ quan công tác |
Quốc tịch |
|
|
1 |
Nguyễn Quốc Dũng |
PGS, TS |
Chủ tịch |
2020 |
Kinh tế chính trị |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
2 |
Nguyễn Thị Tuyết Mai |
PGS, TS |
Phó Chủ tịch |
2016 |
Luật học |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
maintt@hcma2.edu.vn
|
|
3 |
Nguyễn Tấn Vinh |
PGS, TS |
Phó Chủ tịch |
2016 |
Kinh tế |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
vinhnt@hcma2.edu.vn
|
|
4 |
Phạm Tất Thắng |
PGS, TS |
Phó Chủ tịch |
2022 |
Chính trị học |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
5 |
Lê Thị Anh Đào |
TS |
Ủy viên |
2020 |
Luật học |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
6 |
Quách Thị Minh Phượng |
TS |
Ủy viên thường trực |
2020 |
Chính sách công |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
7 |
Nguyễn Văn Điển |
TS |
Ủy viên |
2022 |
Quản lý kinh tế |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
8 |
swLưu Ngọc Tố Tâm |
PGS, TS |
Ủy viên |
2020 |
Luật học |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
9 |
Trần Văn Huấn |
TS |
Ủy viên |
2024 |
Xã hội học |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
10 |
Thân Ngọc Anh |
TS |
Ủy viên |
2024 |
Triết học |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
11 |
Nguyễn Thị Kim Liên |
TS |
Ủy viên |
2024 |
Văn hóa học |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
12 |
Nguyễn Thị Trâm |
TS |
Ủy viên |
2024 |
Luật học |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
13 |
Trần Thị Kim Ninh |
TS |
Ủy viên |
2016 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
14 |
Nguyễn Thị Hoa Phượng |
TS |
Ủy viên |
2022 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
15 |
Võ Hữu Phước |
PGS, TS |
Ủy viên |
2024 |
Kinh tế |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
|
|
16 |
Hoàng Anh Hoàng |
TS |
Ủy viên |
2020 |
Kinh tế |
Văn phòng Trung ương Đảng |
Việt Nam |
|
|
17 |
Nguyễn Tất Viễn |
PGS, TS |
Ủy viên |
2014 |
Luật học |
|
Việt Nam |
|
|
18 |
Phạm Minh Tuấn |
PGS, TS |
Ủy viên |
2012 |
Chính trị học |
Tạp chí Cộng sản |
Việt Nam |
|
|
19 |
Vũ Thị Phương Hậu |
PGS, TS |
Ủy viên |
2022 |
Văn hóa học |
Viên Văn hóa và phát triển, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
Việt Nam |
|
|
20 |
Nguyễn Thị Thảo |
TS |
Ủy viên |
2024 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
Học viện Chính trị khu vực II |
Việt Nam |
1.11. Các nhân sự khác
- a) Thư ký tòa soạn: Trần Hùng Phi
- b) Hỗ trợ kỹ thuật: Nguyễn Thị Thu Nhi
1.12. Nguồn tác giả (tỷ lệ trung bình trong 3 năm hoặc 6 số xuất bản gần nhất):
- Tỷ lệ (%) là tác giả bên ngoài cơ quan xuất bản: 60-80%
- Tỷ lệ (%) là tác giả quốc tế: Không
1.13. Tự đánh giá (hiệu quả, cải thiện chất lượng và thiếu sót) đối với các nội dung nêu trên trong 3 năm hoặc 6 số gần nhất: Bảo đảm chất lượng
III. Khung điểm trong Danh mục tạp chí được tính điểm của HĐGS nhà nước
3.1. Vào Danh mục từ năm 2011; Khung điểm đã được phê duyệt năm 2023:
|
Năm phê duyệt |
HĐGS ngành, liên ngành |
Khung điểm |
|
2011 |
Liên ngành Triết học – Chính trị học – Xã hội học |
0,5 |
|
2011 |
Ngành kinh tế |
0,5 |
- IV. Quy định của tạp chí về thể lệ nộp và đăng bài
4.1. Quy định về đạo đức xuất bản: x
4.2. Quy định về hình thức và nội dung bài báo: x
4.2. Quy định về định dạng bài báo theo định dạng chuẩn quốc tế:
4.3. Mẫu định dạng bài báo: x
4.4. Quy định thể lệ đăng bài: x
4.5. Quy trình nhận bài công khai trên trang mục/trang web: x
4.6. Hình thức nộp bài: Nộp bài trực tiếp (cả gửi qua bưu điện) ; Qua e-mail x;
Sử dụng phần mềm trực tuyến
4.7. Tự đánh giá (hiệu quả, cải thiện chất lượng và thiếu sót) trong 3 năm hoặc 6 số gần nhất: Bảo đảm chất lượng, hiệu quả, không có sai sót
- Quy định về phản biện của tạp chí:
5.1. Phản biện độc lập: - Phản biện kín hai chiều x ; - Phản biện kín một chiều
- Không phản biện
5.2. Phần mềm phản biện trực tuyến: Có phần mềm trực tuyến ; Không có
5.3. Công cụ hỗ trợ phản biện và tác giả:
- Hỗ trợ tài liệu tham khảo gốc
- Có kiểm tra đạo văn x
5.4. Tỷ lệ trung bình phản biện là chuyên gia quốc tế/số tạp chí (trong 3 năm hoặc 6 số xuất bản gần nhất): …………….
5.5. Tự đánh giá (hiệu quả, cải thiện chất lượng và thiếu sót) trong 3 năm hoặc 6 số gần nhất: Bảo đảm chất lượng, hiệu quả xuất bản
- VI. Quy định về xuất bản của tạp chí
6.1. Ngôn ngữ xuất bản
- Chỉ có số tiếng Việt x ; Bài viết tiếng Việt, có bài viết bằng tiếng Anh ;
- Có cả số tiếng Việt và số tiếng Anh ; Chỉ có số tiếng Anh
- Bằng ngôn ngữ khác: ………….., Dạng xuất bản (số tạp chí, bài viết): ………....
6.2. Hình thức xuất bản
- Xuất bản tạp chí giấy ; - Bài báo pdf trên mạng ;
- Xuất bản online ; - Cả in giấy và online x
6.2. Chu kỳ xuất bản: 01 Tháng/số; Số tạp chí/năm: 10 số/năm
6.3. Khả năng truy cập trực tuyến đến số tạp chí và bài báo:
+ Truy cập số tạp chí và mục lục x
+ Truy cập được toàn văn bài báo x
+ Không truy cập được trực tuyến
6.4. Xuất bản đúng hạn (trong 3 năm hoặc 6 số xuất bản gần nhất):
Đúng hạn x ; Chậm 01 số ; Chậm 02 số ; Chậm nhiều số
6.5. Cấu trúc bài báo khoa học:
- Ghi rõ nguồn tác giả x; - Có thời gian nhận/phản biện/đăng bài x;
- Định dạng bài báo, bao gồm: + Tóm tắt tiếng Việt x ; + Tóm tắt tiếng Anh x;
+ Đặt vấn đề x; + Mục tiêu nghiên cứu x; + Phương pháp nghiên cứu ;
+ Kết quả và bình luận x; + Kết luận và khuyến nghị x; + Tài liệu tham khảo x
6.6. Tự đánh giá (hiệu quả, cải thiện chất lượng và thiếu sót) trong 3 năm gần đây hoặc 6 số gần nhất:
- Hình thức và nội dung tạp chí đáp ứng Mục tiêu-Phạm vi và định hướng phát triển?
Tạp chí Khoa học chính trị bảo đảm xuất bản đúng số lượng, kỳ hạn, bảo đảm tôn chỉ, mục tiêu xuất bản và định hướng phát triển, góp phần quan trọng trong tuyên truyền, nghiên cứu, giáo dục lý luận chính trị, là công cụ sắc bén trong bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch trong tình hình mới.
- Tỷ lệ trung bình (%) bài báo đủ định dạng chuẩn quốc tế/một số tạp chí 80%
- Tỷ lệ trung bình (%) bài báo đạt chất lượng bài báo khoa học/một số tạp chí 100%
- Thiếu sót và định hướng khắc phục: chưa đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số báo chí. Tạp chí đang xây dựng lộ trình, kế hoạch chuyển đổi số báo chí.